Hiển thị 1–20 của 45 kết quả

Đo nồng độ khí CO

1. MÔ TẢ

Đo khí CO là danh mục các sản phẩm, thiết bị đo được nồng độ của khí Carbon Monoxide. Khí công thức hóa học là CO, là một chất khí không màu, không mùi, bắt cháy và có độc tính cao. Nó là sản phẩm chính trong sự cháy không hoàn toàn của cacbon và các hợp chất chứa cacbon.

MÁY ĐO KHÍ CO CẦM TAY

Model Mô tả ngắn

Máy đo khí CO cầm tay XC-2200

https://maydokhinhatban.online/product/may-do-khi-co-trong-khi-thai-xp-333iia-cosmos/

– Xuất xứ: Cosmos – Nhật

– Có thể làm việc liên tục 5000 giờ

– Phương pháp lấy mẫu: khuếch tán

– Dải đo: 0 – 300 ppm (300 – 2000 ppm)

– Phân giải: 1ppm/(0 – 350ppm) 50ppm (350 – 2000ppm)

– Giá trị cảnh báo thiết lập: cấp 1: 50ppm, cấp 2: 150ppm

– Thời gian lưu: trong vòng 30s

– Hiển thị: LCD

– Cảnh báo: đèn cảnh báo, âm thanh và rung

– Nhiệt độ làm việc: -10 … 40 độ C 30 – 90%RH (không sương)

– Khối lượng: 75g

Máy đo khí CO XP-3110

Máy đo khí CO XP-3110

Phương pháp lấy mẫu: Hấp thụ

– Dãy đo: 0-100%LEL

– Độ chính xác (Dưới điều kiện xác định):  ±5% giá trị dải đo

– Giới hạn báo động: 20% LEL.

– Hiển thị:

+ Màn hình LCD ( với đèn nền).  Hiển thị số : 0-100%LEL.

+ Thanh hiển thị số: tự động chuyển đổi giữa hai mức hiển thị.

+ 0-10%LEL (Thấp)

+ 0-100%LEL (Cao)

– Tín hiệu báo động:

+ Báo động khí: Còi báo, đèn đỏ nháy

+ Báo lỗi: Còi báo, đèn đỏ nháy, thể hiện trên màn hình LCD.

– Thiết kế phòng nổ: Exibd II BT3

– Nhiệt độ hoạt động: 20-50 độ C

– Nguồn điện: 4xAA – Pin khô Alkaline

– Thời gian hoạt động: đến 20 giờ

– Kích thước (WxHxD): 82x162x36mm

– Trọng lượng: ~450g (Không bao gồm pin)

Máy đo khí CO và Oxy XOC-2200

  • Ứng dụng: đo khí O2 và CO
  • Cảm biến: Điện cực (O2), điện hóa (CO)
  • Phương pháp lấy mẫu: Khuếch tán
  • Dải đo: 0 – 25% (O2); 0 – 300ppm (CO)
  • Phân dải: 0.1% (O2); 1ppm (0 – 300 CO); 50ppm (300 – 2000ppm CO)
  • Sai số: 0.5% (O2); 30ppm (CO)
  • Nhiệt độ: -10 đến 40 độ C, 30 – 90%RH (không sương)
  • Thời gian lưu: 20 giây (O2); 30 giây (CO)
  • Màn hình: LCD
  • Giá trị thiết lập
    • Mức 1: O2 – 19.5%; CO – 50ppm
    • Mức 2: O2 – 18%; CO – 150ppm
  • Cảnh báo: đèn flash, chuông, rung
  • Khối lượng: 75g
Máy đo 4 loại khí CO O2 H2S LEL XA-4400II

Máy đo 4 khí XA-4400II
  • Đơn vị hiển thị: %LEL, vol%, ppm
  • Thiết bị có khả năng cài đặt cảnh báo theo các đối tượng đo khác nhau
  • Điều kiện làm việc: nhiệt độ từ -20 đến 50℃, Độ ẩm từ 30 đến 85% RH (không ngưng tụ)
  • Thời gian hoạt động lên tới 40 giờ
  • Nguồn: 1 pin AAA
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Thiết kế chống chảy nổ theo tiêu chuẩn Ex ia II CT3, ATEX
  • Chống nước và bụi theo tiêu chuẩn IP67
  • Kích thước: 70 x 73 x 26 mm
  • Khối lượng: 130g
  • Phương pháp lấy mẫu: Khuếch tán
  • Phạm vi đo:
    • 0-100 % LEL (Metan)
    • 0-25vol% (Oxy)
    • 0-30ppm (H2S)
    • 0-300ppm (CO)

Máy đo nồng độ CO trong khí thải XP-333IIA

– Phương pháp lấy mẫu: Hấp thụ – hút mẫu

– Dải đo: 0 – 0.499vol%

– Sai số: Dải 0 – 0.014vol% : +/- 0.003 vol% +/- 1 số ở -10 đến 0 độ C

: +/- 0.002 vol% +/- 1 số ở 0 đến 40 độ C

Dải 0.015 – 0.25 vol%: +/- 20% +/- 1 số ở -10 đến 0 độ C

: +/- 10% +/- 1 số ở 0 đến 40 độ C

Dải 0.25 – 0.499 vol%: +/- 40% +/- 1 số ở -10 đến 0 độ C

: +/- 20% +/- 1 số ở 0 đến 40 độ C

– Thời gian tiếp xúc: nhỏ hơn 14s (T90 không có ống lấy mẫu)

– Nhiệt độ làm việc: -10 đến 40 độ C; 30 – 85% độ ẩm không sương

– Nguồn cấp: 03 pin AA

– Tuổi thọ pin: ~ 100 giờ

– Kích thước: 60W x 155H x 40D mm

– Khối lượng: ~ 270g (không tính pin)

Máy đo khí đa chỉ tiêu XP-302M

Máy đo khí XP-302M
– Thời gian đáp ứng (với ống lấy mẫu khí chiều dài 08m): 40 giây

– Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: -10oC đến 40oC, 95% RH

– Nguồn điện: 4xAA

– Pin khô Alkaline

HỆ THỐNG ĐO RÒ RỈ KHÍ CO

Model Mô tả Kết nối

Hệ thống cảnh báo nồng độ khí CO KS-7D

ĐẶC ĐIỂM:

  • Đèn báo dòng khí
  • Tự động sao lưu để hoạt động khi mất điện trong hơn 2 tuần (350 giờ)
  • Nhỏ, nhẹ và dễ lắp đặt

ỨNG DỤNG:

  • Phòng điều khiển nhà máy sắt
  • Cơ sở nghiên cứu của các trường đại học
  • Bãi đậu xe ngầm để ngăn ngừa ngộ độc CO

Sensor đo khí độc khí CO PS-2CKIII

Dải đo: Theo loại khí

Nguồn cấp: Cấp theo bộ hiển thị

Nguồn cấp cho bơm: 100 VAC +/-10%

Độ dài kết nối tối đa: 1km (Cáp 2mm)

Lấy mẫu: Bơm hút.

Cấu trúc phòng nổ: Không

Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40 độ C

Cáp nối: 2C + 4C

Kích thước: W300 x H350 x D100 mm

Khối lượng: xấp xỉ 9.3 kg

Tủ điều khiển đo nồng độ khí UV-810 Cosmos

Tủ cảnh báo rò khí đơn điểm NV-100 Cosmos

Cảm biến đo khí độc loại khuếch tán KCM-3A

Đầu đo khí độc loại khuếch tán KCM-3A Cosmos

Dải đo: Theo loại khí

Nguồn cấp: Cấp theo bộ hiển thị

Nguồn cấp cho bơm: 100 VAC +/-10%

Độ dài kết nối tối đa: 1km (Cáp 2mm)

Lấy mẫu: Khuếch tán

Cấu trúc phòng nổ: 3n5G chống cháy nổ an toàn nội tại khi kết hợp với Zenner Barrier

Nhiệt độ làm việc: 0 đến 40 độ C

Cáp nối: 2C

Kích thước: W152 x H190 x D120 mm

Khối lượng: xấp xỉ 1.3 kg

Tủ điều khiển đo nồng độ khí UV-810 Cosmos

Tủ cảnh báo rò khí đơn điểm NV-100 Cosmos

2. TẠI SAO PHẢI ĐO KHÍ ĐỘC CO?

Cacbon monoxit là cực kỳ nguy hiểm, do việc hít thở phải một lượng quá lớn CO sẽ dẫn tới thương tổn do giảm oxy trong máu hay tổn thương hệ thần kinh cũng như có thể gây tử vong. Nồng độ chỉ khoảng 0,1% cacbon monoxit trong không khí cũng có thể là nguy hiểm đến tính mạng.

CO là chất khí không màu, không mùi và không gây kích ứng nên rất nguy hiểm vì người ta không cảm nhận được sự hiện diện của CO trong không khí. CO có tính liên kết với hemoglobin (Hb) trong hồng cầu mạnh gấp 230-270 lần so với oxy nên khi được hít vào phổi CO sẽ gắn chặt với Hb thành HbCO do đó máu không thể chuyên chở oxy đến tế bào. CO còn gây tổn thương tim do gắn kết với myoglobin của cơ tim. (Trích Wikipedia)

Khí độc CO
Khí CO rất độc đối với cơ thể con người

3. PHÂN LOẠI

Danh mục này được phân loại thành 3 mục:

  • Máy đo khí CO cầm tay
  • Hệ thống đo và giám sát CO cố định
  • Đo khí CO trong khí thải
  1. Dạng cầm tay.

Dạng máy này được chia làm 2 mục nhỏ là máy đo dạng khuếch tán và máy đo dạng hấp thụ (có sử dụng bơm hút)

Dạng khuếch tán

Được thiết kế nhỏ, gọn, có thể đeo bên người để giám sát khí CO liên tục. Dù thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn phải đảm bảo có thể hoạt động lâu dài, có chức năng cảnh báo rung, cảnh báo âm thanh, cảnh báo bằng đèn flash. Một số đơn vị có yêu cầu cao hơn về các chức năng chống bụi, chống nước (IP6X); khả năng phòng nổ (ATEX, Ex…); báo thời gian thực; báo tuổi thọ cảm biến; thu thập dữ liệu…

Ví dụ: XC-2200, XOC-2200XOS-326IIs,

Dạng hấp thụ

Được tích hợp sẵn bơm hút, có thể lấy khí qua đầu dò. Loại máy này đo nồng độ khí tập trung, cho kết quả đo ổn định nhưng lại không thể sử dụng liên tục được như máy đo khí dạng khuếch tán do bơm hút tiêu tốn khá nhiều nguồn điện. Máy vẫn có cảnh báo rung, cảnh báo âm thanh và cảnh báo bằng đèn flash; các đơn vị sử dụng có các yêu cầu khác về chống bụi, chống nước, phòng nổ … máy đều có thể đáp ứng như máy đo khí dạng khuếch tán.

Ví dụ: XP-3110, XP-3140, XP-3160

          2. Hệ thống đo giám sát CO dạng cố định

Thường là hệ thống giám sát nồng độ khí CO bao gồm các cảm biến và bộ hiển thị.

Bộ hiển thị chỉ có chức năng nhận và xử lý tín hiệu của bộ cảm biến, phát ra cảnh báo khi nồng độ khí CO đạt đến mức cảnh báo. Ngoài ra, nó còn là bộ cấp nguồn cho các cảm biến đo khí.

Cảm biến: Đo và phát hiện nồng độ khí, truyền tín hiệu về cho bộ hiển thị xử lý Tùy từng tính chất của khí mục tiêu và điều kiện làm việc, cảm biến sẽ có thêm một số chức năng quan trọng khác như: Khả năng chống bụi, chống nước; chống mưa; chức năng phòng nổ (với các loại khí có khả năng cháy nổ); chiều dài kết nối từ cảm biến đến bộ hiển thị.

Ngoài ra còn có loại thiết bị giám sát CO trong nhà KS-7D