Hiển thị 1–20 của 27 kết quả

Đo khí gas

1. MÔ TẢ DANH MỤC ĐO KHÍ GAS

Danh mục đo khí gas là danh mục về các sản phẩm đo nồng độ khí cầm tay hoặc hệ thống cảnh báo rò rỉ khí hoặc đo nồng độ khí Hydrocarbon còn lại trong khí thải.

Các sản phẩm đo, phát hiện rò rỉ khí gas cầm tay

Model Mô tả ngắn

Máy phát hiện rò rỉ khí gas XP-702III

máy-đo-rò-rỉ-khí-gas-Xp-702III

– Loại khí:

XP-702III-A: 02 loại khí dễ cháy

XP-702III-B: 01 loại khí dễ cháy

XP-702III-F: khí CFC và khí dễ cháy

– Cảm biến: bán dẫn dây nóng

– Nồng độ cảm biến: 10ppm (CFC 30ppm)

– Thời gian lưu: 3 giây

– Cấp độ phòng nổ: Ex ia II BT3

– Thời lượng pin: xấp xỉ 12 giờ

– Nhiệt độ làm việc: -20 … 50 độ C

– Khối lượng: 190g

– Nguyên tắc đo: Dây điện trở bán dẫn đốt nóng

– Tỷ lệ rò rỉ thấp nhất có thể đo được:

– Khí CH4 : 3.3×10-6 Pa.m3/s

– Tỷ lệ nồng độ thấp nhất có thể đo được: Khí CH4: 10ppm

– Thời gian đáp ứng: 3 giây

– Nguồn điện: Size AA alkaline battery (LR6) x 2

– Thời gian hoạt động: 12 giờ với pin AA alkaline ở 25 ° C

– Chống cháy nổ: Ex ia II BT3 (intrinsically safety)

– Nhiệt độ hoạt động/độ ẩm : -20 – 50 độ C, 85% RH

– Kích thước (WxHxD): W38 x H130 x D32 mm ( không bao gồm phần nhô ra)

– Phụ kiện tiêu chuẩn: Đầu lấy mẫu khí với lọc, dây đeo, cảm biến khí CH4, pin alkaline 2 x AA

Máy đo nồng độ khí gas XP-3110

Máy đo khí gas XP-3140 Cosmos

– Loại khí đo:CH4, C3H8, C4H10, Ethanol, H2, Acetylene, … và các loại khí cháy

– Nguyên tắc đo: Cảm biến đốt nóng chất xúc tác

– Phương pháp lấy mẫu: Hấp thụ

– Dãy đo: 0-100%LEL

– Độ chính xác (Dưới điều kiện xác định):  ±5% giá trị dải đo

– Giới hạn báo động: 20% LEL.

– Hiển thị:

+ Màn hình LCD ( với đèn nền).  Hiển thị số : 0-100%LEL.

+ Thanh hiển thị số: tự động chuyển đổi giữa hai mức hiển thị.

+ 0-10%LEL (Thấp)

+ 0-100%LEL (Cao)

– Tín hiệu báo động:

+ Báo động khí: Còi báo, đèn đỏ nháy

+ Báo lỗi: Còi báo, đèn đỏ nháy, thể hiện trên màn hình LCD.

– Thiết kế phòng nổ: Exibd II BT3

– Nhiệt độ hoạt động: 20-50 độ C

– Nguồn điện: 4xAA – Pin khô Alkaline

– Thời gian hoạt động: đến 20 giờ

– Kích thước (WxHxD): 82x162x36mm

– Trọng lượng: ~450g (Không bao gồm pin)

– Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm theo máy: Bao da mềm, Ống dẫn mẫu khí với đầu lấy mẫu 1m, 4 pin AA alkaline khô, giấy lọc khí

Máy đo khí gas XP-3140

Máy đo khí gas Xp-3140
  • Loại khí đo: CH4, C3H8, C4H10, Ethanol, H2, Acetylene, … và các loại khí cháy khác

  • Độ chính xác: ±5% giá trị dải đo ở dải cao, ±10% giá trị dải đo ở dải thấp.
  • Giới hạn báo động: 50% vol
  • Hiển thị: Màn hình LCD (với đèn nền).
  • Hiển thị số : 0-100vol%
  • Thanh hiển thị số: tự động chuyển đổi giữa hai mức hiển thị 0-10vol% hoặc 0-30vol%
  • Dải đo : 0-100%vol
  • Tín hiệu báo động:
    • Báo động khí: Còi báo, đèn đỏ nháy
    • Báo lỗi: Còi báo, đèn đỏ nháy, thể hiện trên màn hình LCD.
  • Thời gian hoạt động : 20 giờ
  • Chứng chỉ phòng nổ: Exibd II BT3
  • Nhiệt độ hoạt động: -20oC đến 50oC
  • Kích thước : 82x162x36 mm

Máy đo khí gas nồng độ thấp XP-3160

Máy đo khí gas XP-3160

– Loại khí đo: CH4, C3H8, C4H10, Ethanol, H2, Acetylene, …

– Độ chính xác: ±5% giá trị dải đo cao, ±10% giá trị dải đo thấp

– Ngưỡng cảnh báo: 250 hoặc 500ppm

– Hiển thị: Màn hình LCD (với đèn nền).

– Hiển thị số : 0-5000ppm hoặc 0 – 10,000 ppm.

– Thanh hiển thị số: tự động chuyển đổi giữa hai mức hiển thị

                               0-500ppm hoặc 0 – 1000ppm (thang đo thấp)

                               0-5,000ppm hoặc 0 – 10,000ppm (thang đo cao)

– Dải đo : 0-10,000ppm

– Tín hiệu báo động: Báo động khí: Còi báo, đèn đỏ nháy

– Báo động khí: Còi báo, đèn đỏ nháy

– Báo lỗi: Còi báo, đèn đỏ nháy, thể hiện trên màn hình LCD.

– Thời gian hoạt động : 20 giờ

– Phòng nổ: Exibd II BT3

– Nhiệt độ hoạt động: -20oC đến 50oC

– Kích thước : 82x162x36 mm

Máy đo khí gas và khí Oxy XP-3118

  • Chất khí: metan, isobutan,, propan, etanol, hydro, axetylen, oxi (riêng oxy cần điền đầy đủ thông tin về loại khí)

  • Cảm biến: loại xúc tác. (cảm biến oxy loại điện hóa)
  • Dải đo: 0 … 100% LEL, (0 – 25% thể tích)
  • Sai số: 5% LEL, 3% thể tích oxy
  • Hiển thị: Màn LCD
  • Cảnh báo: âm thanh hoặc đèn flash
  • Cấp độ phòng nổ: Exibd IICT3
  • Nhiệt độ làm việc: 0 … 40 độ C
  • Thời lượng pin: 20 giờ
  • khối lượng: 450g
Máy đo 4 loại khí gas O2 CO H2S XA-4400II

Máy đo 4 khí XA-4400II
  • Phạm vi đo:

    • 0-100 % LEL (Metan)
    • 0-25vol% (Oxy)
    • 0-30ppm (H2S)
    • 0-300ppm (CO)
  • Độ phân giải:

    • 1%LEL (Metan)
    • 0.1vol% (Oxy)
    • 0-35ppm: 0.1ppm / 35-150ppm: 0.5pp (Hydro sunfit)
    • 0-350ppm: 1ppm / 350-2,000ppm: 5ppm (Cacbon monoxit)
  • Đơn vị hiển thị: %LEL, vol%, ppm
  • Thiết bị có khả năng cài đặt cảnh báo theo các đối tượng đo khác nhau
  • Điều kiện làm việc: nhiệt độ từ -20 đến 50℃, Độ ẩm từ 30 đến 85% RH (không ngưng tụ)
  • Thời gian hoạt động lên tới 40 giờ
  • Nguồn: 1 pin AAA
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Thiết kế chống chảy nổ theo tiêu chuẩn Ex ia II CT3, ATEX
  • Chống nước và bụi theo tiêu chuẩn IP67
Máy đo khí đa chỉ tiêu XP-302M

Máy đo khí XP-302M
1. Loại khí đo: Khí dễ cháy (CH4 hoặc LPG)

– Nguyên tắc đo: Đốt nóng chất xúc tác

– Phương pháp lấy mẫu: Chiết xuất mẫu

– Dải đo: 0-100%LEL

– Độ chính xác: ±5%LEL

– Giới hạn báo động: 10%LEL (Cấp 1) và 30%LEL (Cấp 2)

– Thời gian đáp ứng (với ống lấy mẫu khí chiều dài 01m): 25 giây

2. Loại khí đo: Oxygen (O2)

– Nguyên tắc đo: Tế bào điện phân

– Phương pháp lấy mẫu: Chiết xuất mẫu

– Dải đo: 0-25vol%

– Dải đo ( theo yêu cầu khác): 25.1-50.0vol%

– Độ chính xác: ±0.5vol%

– Giới hạn báo động: 19.5vol% (Cấp 1) và 18vol% (Cấp 2)

– Thời gian đáp ứng (với ống lấy mẫu khí chiều dài 01m): 20 giây

3. Loại khí đo: Hydrogen Sulfide (H2S)

– Nguyên tắc đo: Tế bào điện hóa

– Phương pháp lấy mẫu: Chiết xuất mẫu

– Dải đo: 0-30ppm

– Dải đo ( theo yêu cầu khác): 30.1-150ppm

– Độ chính xác: ±1.5ppm

– Giới hạn báo động: 10ppm (Cấp 1) và 15ppm (Cấp 2)

– Thời gian đáp ứng (với ống lấy mẫu khí chiều dài 01m): 30 giây

4. Loại khí đo: Carbon Monoxide (CO)

– Nguyên tắc đo: Tế bào điện hóa

– Phương pháp lấy mẫu: Chiết xuất mẫu

– Dải đo: 0-150ppm

– Dải đo ( theo yêu cầu khác): 151-300ppm

– Độ chính xác: ±15ppm

– Giới hạn báo động: 50ppm (Cấp 1) và 100ppm (Cấp 2)

– Thời gian đáp ứng (với ống lấy mẫu khí chiều dài 01m): 30 giây

Hệ thống phát hiện rò rỉ khí gas, khí cháy nổ

Model Mô tả ngắn Kết nối

Cảm biến đo khí gas KD-5 series

– Loại khí đo: Khí cháy nổ

  • Dải đo: Theo thông số kỹ thuật
  • Nguồn cấp: Cấp bằng bộ hiển thị.
  • Độ dài cáp kết nối: Tối đa 1km (cáp 2mm2)
  • Lấy mẫu: Khuếch tán
  • Cấu trúc phòng nổ: KD-5A – d3aG4; KD-5B – d2G4.
  • Nhiệt độ làm việc: -10 đến 60 độ C
  • Cáp nối: 3C
  • Kích thước: W141 x H192 x D94
  • Khối lượng: Xấp xỉ 1.0 kg

Tủ điều khiển đa kênh UV-810 Cosmos

Tủ cảnh báo rò khí đơn kênh NV-100 Cosmos

Tủ điều khiển đa kênh dò khí gas NV-400

Tủ điều khiển cảnh báo rò rỉ gas NV-500

Đầu đo khí cháy nổ PD-12

Loại khí đo: Khí cháy nổ

  • Dải đo: Theo thông số kỹ thuật
  • Nguồn cấp: 24 VDC (18 đến 30 VDC).
  • Cáp kết nối: Đường kính ngoài cáp: 10.5 đến 14.5mmCáp được bảo vệ 6 dây dẫn: CVV-S 1.25mm2 hoặc 2.0mm2
  • Lấy mẫu: Hấp thụ
  • Hiển thị: Màn hình kỹ thuật số.
  • Chứng chỉ phòng nổ: Ex IIB H2 T4X
  • Cấp bảo vệ: IP65
  • Nhiệt độ, độ ẩm làm việc: Nhiệt độ: -10 đến 50 độ CĐộ ẩm: 10 đến 90% RH (ở 0 – 50 độ C)Không thay đổi nhiệt độ và độ ẩm quá nhanh, không ngưng tụ
  • Nguồn tiêu thuh: 7.5W tối đa
  • Kích thước W133 x H260 x D132 mm
  • Khối lượng: Xấp xỉ 5.2 kg

Sensor báo rò khí gas PE-2CC PE-2DC Cosmos

Cảm biến đo khí NH3 loại hấp thụ PE-2CZ-NH3 và PE-2DZ-NH3
Cảm biến đo khí NH3 loại hấp thụ PE-2CZ-NH3 và PE-2DZ-NH3

– Loại khí đo: Khí cháy nổ

  • Dải đo: Theo thông số kỹ thuật
  • Nguồn cấp: Do bộ hiển thị cấp
  • Nguồn cấp cho bơm: 100 VAC +/-10% (24 VDC +/-10%)
  • Cáp nối tối đa; 1km (cáp 2mm2)
  • Lấy mẫu: Bơm hút
  • Cấu trúc phòng nổ: d2G4
  • Nhiệt độ làm việc: -10 đến 40 độ C
  • Cáp: 6C
  • Kích thước: W122 x H390 x D96 mm
  • Khối lượng: Khoảng 6.2 kg
Hệ thống cảnh báo rò rỉ khí gas B-770

– Báo động: Loại trả về tự động (có thể lựa chọn loại lưu trữ)
Đèn đỏ nhấp nháy hoặc sáng lên, âm thanh báo động bằng giọng nói

 – Hiển thị sự cố: Đèn vàng nhấp nháy hoặc sáng lên

  • Nguồn cấp: AC100V / 220 V ± 10% 50 / 60Hz (Loại đầu cuối có dây cắm AC 3 m)
  • Điện năng tiêu thụ:
    Trong quá trình giám sát: Khoảng 5.0W
    Trong khi báo động: Khoảng 10.0W
  • Tín hiệu đầu ra bên ngoài: 1. Điện áp 1,2 tầng (DC 6V để giám sát, DC 12V cho báo động, 0V cho sự cố)
    2. Không có điện áp 1a, đầu ra tiếp xúc 1b (Thời gian trễ đầu ra khoảng 35 giây, có thể được thực hiện ngay lập tức bằng SW)
    3. Điện áp 100V AC / 220 V cho báo động ( Thời gian trễ đầu ra là khoảng 35 giây.
  • Nhiệt độ hoạt động: -10 ° C đến 40 ° C (không ngưng tụ)
  • Kích thước: W138 x H230 x D45 mm
  • Khối lượng: Xấp xỉ 480g
KD-5G, KD-5T, KD-5M, GD-1B
  • Các sản phẩm đo khí gas cầm tay được chia làm 2 dạng là máy đo khí dạng hấp thụ hoặc máy đo khí dạng khuếch tán
    • Máy đo khí dạng hấp thụ: Sử dụng bơm hút khí qua đầu dò khí để đo nồng độ của khí mục tiêu. Máy đo khí loại hấp thụ này cho kết quả đo chính xác, tập trung và phù hợp với những ứng dụng đo khí ổn định. Loại máy này có thiết kế phòng nổ giúp người sử dụng yên tâm khi đo đạc.
    • Máy đo khí dạng khuếch tán: Khí tiếp xúc với cảm biến bên trong máy không qua bơm. Máy đo khí loại này có cảm biến rất nhạy, phù hợp với những ứng dụng đo khí cá nhân, đeo trên vai, đeo cổ, đeo chéo vai, đeo bên hông hoặc gắn trên mũ bảo hộ. Các loại máy này đều được trang bị cấu trúc phòng nổ và có khả năng sử dụng lâu dài để giám sát khí liên tục.
      • Ví dụ: Máy đo khí XA-4400IIGX-2009GX-3R
  • Hệ thống đo khí cố định được chia làm 2 phần: Cảm biến và tủ điều khiển

    • Cảm biến đo khí gas  hay còn gọi là đầu dò khí là loại thiết bị có thể đo nồng độ các khí cháy nổ như: CH4, H2, i-C4H10, C3H8, C6H6, C7H8, C8H8 … , chuyển thành tín hiệu và truyền tín hiệu về tủ điều khiển. Cảm biến đo khí gas cũng được chia làm 2 loại chính là dạng hấp thụ và dạng khuếch tán.
      • Ví dụ: KD-5 seriesKD-12 … (dạng khuếch tán)
      • Ví dụ: PD-12PE-2CC; PE-2DC … (dạng hấp thụ)
    • Tủ điều khiển nhận được tín hiệu sẽ đưa sang bộ hiển thị để hiển thị nồng độ khí đo được hoặc đưa sang bộ cảnh báo để cảnh báo cho người giám sát khi nồng độ khí cần đo đạt đến mức cảnh báo. Tủ điều khiển cảnh báo khí gas có thể là loại kết nối với 1 đầu đo NV-100 Series; 3 đầu đo B-770; hoặc nhiều đầu đo NV-500NV-400 và UV-810
  • Khí thải: Sử dụng để đo nồng độ khí trong các buồng đốt, ống khói, ống xả… để đánh giá chất lượng khí thải, hiệu suất quá trình cháy và những loại khí có thể phát sinh trong quá trình xả thải. Vì thông thường các ứng dụng này sử dụng gas để làm nhiên liệu cho quá trình cháy, nên máy đo khí thải cần thêm khả năng đo các khí gas để đánh giá hiệu suất cháy của cả quá trình
    • Ví dụ: HT-2700, HT-2900, HT-3000

2. Vì sao cần đo khí gas

Cần hiểu bản thân khí gas rò rỉ không gây cháy nổ.  Nguyên lý cháy nổ là do khí gas kết hợp với oxy trong không khí tạo thành hỗn hợp cháy và chỉ cần ở trong nhiệt độ cao phù hợp hoặc có tia lửa phát ra khi bật công tắc bật đèn, quạt, điện thoại, giày cao gót có kim loại tiếp với mặt sàn… thì rất dễ xảy ra cháy nổ lớn.

TT Nhiên liệu Giới hạn cháy dưới LEL(% thể tích) Giới hạn cháy trên (% thể tích)
1 Propane 2,2 10,0
2 Butane 1,8 9,0
3 Khí than 4,0 29,0
4 Khí than ướt 5,0 46,0
5 Hydro 4,0 75,0
6 Acetylene 2,5 80,0
7 Xăng 0,5 7,0

Quý khách hàng quan tâm, xin liên hệ:

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC VIỆT

Hotline: 0985 989 666 / 0942 468 983 

Email: bvcons.jsc@gmail.com